Tổng quan

cốc, chai rượu bình rượu

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcyun4
Nhật BảnMAU
Chú âmㄉㄨㄣˉ
Phản thiết粗本切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 蹲[cun2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】七倫切,音逡。【爾雅·釋訓】喜也。【說文】舞也。引《詩》:壿壿舞我。○按《詩·小雅》今作蹲。 又【韻會】粗本切,音僔。義同。

Thuyết Văn

士舞也。 从士。𢍜聲。 詩曰。壿壿舞我。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無士。依詩、爾雅音義補。周禮。大胥、以學士合舞。小胥、巡學士舞列。故其字从士。也當爲皃。毛傳。墫墫、舞皃。古書也皃二字多互譌。 慈損切。十三部。 詩小雅文。爾雅。坎坎、墫墫、喜也。今詩作蹲。

【壿】 (chung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 士 (sĩ) | Thanh phù (聲符): 𢍜 (𢍜) Nghĩa: sĩ (Học trò) vũ (Múa) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蹲 · 蹲 · 墫