zhǐ tri

Hán Việt: tri · Pinyin: zhǐ

Tổng quan

thành phần "đi chậm" trong chữ Hán 冬字头[dong1 zi4 tou2]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǐ
Hán Việttri
Quảng Đôngsi1
Nhật BảnOKURERU
Chú âmㄉㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổtriix
Phản thiết陟移切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Theo sau mà đến. Ngày xưa dùng như chữ {chung} [終]. $ Chữ này [夂] viết không có nét ló ra phía trên góc bên trái, khác với chữ {tuy} [夊] có nét ló ra phía trên góc bên trái.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 從後而來。《說文解字.夂部》:「夂,從後至也,象人兩脛,後有致之者。」 [名] 二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夂zhǐ 1.从后送到。

Eng

  • CC-CEDICT walk slowly component in Chinese characters|see also 冬字頭|冬字头[dong1 zi4 tou2]

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【集韻】陟移切,音㨖。【說文】从後至也。象人兩脛後有推致之者。○按與夊字不同,夊右畫長出于外,夂右畫短縮于中。 又【集韻】古文終字。註詳糸部五畫。

Thuyết Văn

從後至也。 象人㒳脛後有致之者。 凡夂之屬皆从夂。讀若黹。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

至當作致。 致、送詣也。 陟侈切。玉篇竹几切。十五部。

【夂】(tri) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 夂 (tri) Phiên thiết: 陟侈切 → trắc + xỉ | Đọc như: 黹 (chỉ) Nghĩa: 從hậu (sau)至 vậy。 tượng (giống) nhân (người)㒳脛hậu (sau) hữu (có) 致 chi (của) giả (là) 。Phàm các chữ thuộc bộ 夂 đều từ 夂。 đọc như 黹。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư