夃
Pinyin: gū
Tổng quan
Âm Hán Việt:côTổng nét: 4Bộ:tri 夂(+1 nét) 㚉盈贏𡕔Không hiện chữ? Dùng như chữ Cô 沽
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gū |
|---|---|
| Quảng Đông | gu2 |
| Nhật Bản | MOUKERU |
| Hán ngữ Trung cổ | kox |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 購買物品時多得的東西。《說文解字.夂部》:「夃,秦人市買多得為夃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夃gǔ 1.买卖多获利。
Nguồn gốc
surround-above
Thuyết Văn
秦人巿買多得爲夃。 从乃。从夂。益至也。 詩曰。我夃酌彼金罍。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
爲當作謂之二字。此秦人語也。方言不載。 說从乃夂之意。乃夂者、徐徐而益至也。古乎切。五部。 周南文。今毛詩作姑酌。傳曰。姑、且也。許所據者毛詩古本。今作姑者、後人以今字易之也。如尙書壁中古文本作無有作𡚽、本作黎民俎飢之類。夃者、姑之假借字。如𡚽俎者、好阻之假借字。玉篇曰。夃、今作沽。引論語求善價而夃諸。未審其所本之論語。
【夃】(cô) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 乃。夂 (nải + tri) Phiên thiết: 古乎切 → cổ + hồ Dị thể: Cổ văn: 本 Nghĩa: 秦nhân (người)巿買多得爲夃。 từ nãi (bèn) 。 từ 夂。益至 vậy。 『Kinh Thi』viết: 。我夃酌 bỉ (kia) kim (kim loại)罍。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㚉