夆
phùng
Hán Việt: phùng · Pinyin: féng
Tổng quan
húc (như động vật có sừng)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | féng |
|---|---|
| Hán Việt | phùng |
| Quảng Đông | fung1 |
| Nhật Bản | SAKARAU |
| Hàn Quốc | 봉 |
| Chú âm | ㄆㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byung |
| Phản thiết | 符容切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Trái nghịch. Dắt kéo đi.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夆féng 1.见"甹夆"。 2.通"丰"。大。
Eng
- CC-CEDICT to butt (as horned animals)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤符容切,音逢。【說文】啎也。【徐曰】相逆啎也。 又牽挽。【爾雅·釋訓】甹夆掣曳也。一曰又與逢通,遇也。又江韻,音厖,厚也。亦姓。从丰,三畫皆平。 考證:〔【說文】牾也。【徐曰】相逆牾也。〕 謹照原文兩牾字𠀤改啎。
Thuyết Văn
啎也。 从夂。丰聲。讀若縫。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
午部曰。啎、逆也。夆訓啎、猶逢迎逆遇遻互相爲訓。釋訓曰。甹夆、掣曳也。掣曳者、啎逆之意。夆、古亦借爲鏠峯字。 敷容切。九部。
【夆】(phùng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 夂 (tri) | Thanh phù (聲符): 丰 (phong) Phiên thiết: 敷容切 → phu + dung | Đọc như: 縫 (phùng) Nghĩa: 啎 vậy。 từ 夂。丰 thanh。 đọc như 縫。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡕖