Tổng quan

Giản thể của chữ [備].

Âm vận

Hán Việtbị
Quảng Đôngbei6

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [備].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bị Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 备 (形声。从人,備(衢??))声。本义谨慎、警惕) 同本义 事戒不虞曰知备。--《大戴礼记·小辨》 备者,国之重也。--《墨子·七患》 且夫备有未至而设之。--《国语·周语》 貌若傥荡不备,然心甚谨密。--《汉书·史丹传》 又如傥荡不备(行为无拘无束,不谨慎) 完备;齐备 备,具也。--《广雅·释诂三》 易之为书也,广大悉备。--《易·系辞》 前人之述备矣。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 众妙毕备。--《虞初新志·秋声诗自序》 圣心备焉。--《荀子·劝学》 请备述之。--明·李渔《闲情偶寄 备 bèi ①具有德才兼~。 ②准备~课。#防备~战。 ③设备(包…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 備|备[bei4]
  • CC-CEDICT (bound form) to prepare; to equip|(literary) fully; completely

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 俻 · 俻 · 備 · 備