夋
Pinyin: qūn
Tổng quan
Âm Hán Việt:thuân,xuânTổng nét: 7Bộ:tuy 夊(+4 nét) to dawdle; the emperor Yao's father 逡Không hiện chữ? đi chậm chạp Đi vòng quanh. Đi loanh quanh trong một khu vực. xuân tuần 夋巡
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qūn |
|---|---|
| Quảng Đông | ceon1 |
| Nhật Bản | SHUN |
| Hán ngữ Trung cổ | chyn |
| Baxter-Sagart | [tsʰ]u[r] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ]u[r] |
| Phản thiết | 子峻切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夋qūn 1.行走舒缓貌。一说同"逡"。 2.踞。
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤七倫切,音逡。【說文】行夋夋也。 又子峻切,音俊。【綱目·冠編】帝俈一名夋。
Thuyết Văn
行夋夋也。 一曰倨也。 从夊。允聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
夋夋行皃。 亢部下曰。夋、倨也。故莽字从夋。會意。 七倫切。十三十四部。
【夋】(i) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 夊 (tuy) | Thanh phù (聲符): 允 (duẫn) Phiên thiết: 七倫切 → thất + luân Nghĩa: 行夋夋 vậy。 Một thuyết khác: 倨 vậy。 từ 夊。允 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư