夌
lăng
Hán Việt: lăng · Pinyin: líng
Tổng quan
la cà tên của cha Hoàng đế Nghiêu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | líng |
|---|---|
| Hán Việt | lăng |
| Quảng Đông | ling4 |
| Nhật Bản | RYOU |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ling |
| Baxter-Sagart | [r]əŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]əŋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Vượt, siêu việt. Xâm phạm, khinh thường. Dạng cổ của chữ {lăng} [陵].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夌líng 1.越,超越◇作"凌"﹑"凌"。 2.侵犯;欺凌◇作"陵"。
Eng
- CC-CEDICT to dawdle|the name of the father of the Emperor Yao
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】古文陵字。註詳阜部八畫。【說文】越也。从夊从𡵉,高也。一曰夌𢕌也。【徐曰】夌𢕌,漸𤰞迆也。史記,泰山之高,跛牂牧其上,夌𢕌故也。𢕌字原从亻。
Thuyết Văn
越也。 从夊𡴆。 𡴆、高大也。 一曰夌𢕌也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡夌越字當作此。今字或作淩、或作凌、而夌廢矣。檀弓。喪事雖遽。不陵節。鄭曰。陵、躐也。躐與越義同。廣韵陵下云。犯也。侮也。侵也。皆夌義之引伸。今字槪作陵矣。 越之義也。力膺切。六部。 說从𡴆之意。 彳部曰。徲、久也。凡言陵遟、陵夷當作夌𢕌。今字陵遟、陵夷行而夌𢕌廢矣。玉篇云。夌遟也。廣韵云。陵遟也。遟與𢕌同也。匡謬正俗釋陵遟曰。陵爲陵阜之陵。而遟者、遟遟微細削小之義。古遟夷通用。或言陵夷。其義一也。言陵阜漸平。喻王道弛替耳。玉裁謂。許書作夌。則知說陵爲陵阜、非也。夌𢕌爲邌之反語。古遟邌通用。夌𢕌言時久則弛替。遟古讀如夷。夌夷㬪韵字耳。以左傳下陵上替說之。許前義於下陵近。後義於上替近。下陵與上替、其事常相因也。
【夌】 (lăng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 夊𡴆 (tuy 𡴆) Nghĩa: việt (Qua) vậy Một thuyết khác: 夌𢕌也
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 麦 · 麦