Tổng quan

Giản thể của chữ [復]. Giản thể của chữ [複]. Giản thể của chữ [覆].

Âm vận

Pinyinfòu
Hán Việtphục
Quảng Đôngfuk1
Hán ngữ Trung cổbiuk
Baxter-Sagartm-p(r)uk
Hán ngữ Thượng cổm-p(r)uk

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [復]. Giản thể của chữ [複]. Giản thể của chữ [覆].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hè hội hè; mùa hè [Eng: festival; summer]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「復」(二)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 复 (形声。小篆字形,下面的意符攵”,是甲骨文止”字的变形,表示与脚或行走有关。上面是声符畐”的省形,有腹满”义,在字中亦兼有表义作用◇来繁化,加义符彳 ”,表示行走,现在又简化为复”。本义返回,回来) 同本义 復,往来也。--《说文》 反复其道。--《易·复》 公归不复。--《诗·豳风·九羘》 扬触捆復。--《仪礼·大射仪》 无往不復。--《易·泰》 卒乃復。--《书·舜典》 不远而复,先典攸高。--南朝梁《与陈伯之书》 数请之,朱亥故不复谢。--《史记·魏公子列传》 死者不可復生。 复(復) fù ⒈返,回去往~。至今五十年而不~。 ⒉回答,回报~命…

Eng

  • CC-CEDICT to go and return|to return|to resume|to return to a normal or original state|to repeat|again|to recover|to restore|to turn over|to reply|to answer|to reply to a letter|to retaliate|to carry out
  • CC-CEDICT to repeat|to double|to overlap|complex (not simple)|compound|composite|double|diplo-|duplicate|overlapping|to duplicate
  • CC-CEDICT variant of 復|复[fu4]|to reply to a letter

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㚆 · 𠰞 · 𡕨 · 復 · 複 · 覆 · 復 · 覆 · 復 · 複 · 覆