复

Nôm hè

Nôm: hè

Tổng quan

Giản thể của chữ [復]. Giản thể của chữ [複]. Giản thể của chữ [覆]

Âm vận

Pinyinfòu
Hán Việtphục
Âm Nômhè
Quảng Đôngfuk1
Hán ngữ Trung cổbiuk
Baxter-Sagartm-p(r)uk
Hán ngữ Thượng cổm-p(r)uk
Phản thiết房六切
Thanh mẫu並
Vận屋
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [復]. Giản thể của chữ [複]. Giản thể của chữ [覆]
  • Thiều Chửu Lại. Đã đi rồi trở lại gọi là phục. Báo đáp. Như phục thư [復書] viết thư trả lời, phục cừu [復仇] báo thù, v.v. Một âm là phúc. Lại có hai. Như tử giả bất khả phúc sinh [死者不可復生] kẻ chết không thể sống lại. Trừ. Trừ cho khỏi đi phu phen tạp dịch gọi là phúc. Lại một âm là phú. Cùng nghĩa như chữ phú [覆]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phục phục hồi, phục chức [Eng: to restore, to rehabilitate]
  • Giản Dị Hán Nôm phức thơm phức [Eng: sweet-smelling]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hạ hạ chí [Eng: summer solstice]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hè hội hè; mùa hè [Eng: festival; summer]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「復」(二)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 复 (形声。小篆字形,下面的意符攵”,是甲骨文止”字的变形,表示与脚或行走有关。上面是声符畐”的省形,有腹满”义,在字中亦兼有表义作用◇来繁化,加义符彳 ”,表示行走,现在又简化为复”。本义返回,回来) 同本义 復,往来也。--《说文》 反复其道。--《易·复》 公归不复。--《诗·豳风·九羘》 扬触捆復。--《仪礼·大射仪》 无往不復。--《易·泰》 卒乃復。--《书·舜典》 不远而复,先典攸高。--南朝梁《与陈伯之书》 数请之,朱亥故不复谢。--《史记·魏公子列传》 死者不可復生。 复(復) fù ⒈返,回去往~。至今五十年而不~。 ⒉回答,回报~命。~信。报~。~仇。 ⒊还原,使回归恢~。~原。~员军人。 ⒋又,再死灰~燃。冀~得兔,兔不可~得(冀希望)。 ⒌重叠,繁多的,不是单一的~杂。~层。~句。重~。山重水~疑无路。~式立交桥。

Eng

  • CC-CEDICT to go and return, to return, to resume, to return to a normal or original state, to repeat, again, to recover, to restore, to turn over, to reply, to answer, to reply to a letter, to retaliate, to carry out
  • CC-CEDICT to repeat, to double, to overlap, complex (not simple), compound, composite, double, diplo-, duplicate, overlapping, to duplicate
  • CC-CEDICT variant of 復, 复[fu4], to reply to a letter

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㚆 · 𠰞 · 𡕨 · 復 · 複 · 覆 · 復 · 覆 · 復 · 複 · 覆