夎
Pinyin: cuò
Tổng quan
Tổng nét: 10Bộ:tuy 夊(+7 nét)Hình thái:⿱坐夂Nét bút:ノ丶ノ丶一丨一ノフ丶Thương Hiệt: OOGE (人人土水)Unicode:U+590EĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuò |
|---|---|
| Quảng Đông | zo3 |
| Nhật Bản | ITSUWARU |
| Hán ngữ Trung cổ | cuah |
| Phản thiết | 祖臥切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夎cuò 1.跪而膝不至地。经典多作"蓌"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】則臥切【集韻】祖臥切,𠀤音挫。拜失容也。一曰跪不至地,若曲禮,介者不拜,爲其拜而蓌拜,是也。 又【集韻】側駕切,音詐。義同。 又【古今附錄】今人衣服張起曰夎。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䟶