náo

Pinyin: náo

Tổng quan

a kind of monkey, macaque Âm Hán Việt:naoTổng nét: 19Bộ:tuy 夊(+16 nét)Hình thái:⿱⿷⿹頁止巳夂Nét bút:一ノ丨フ一一一丨一丨一フ一フノ丶ノフ丶Thương Hiệt: MCHE (一金竹水)Unicode:U+5912Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ドウ (dō),ノウ (nō)Âm Nhật (kunyomi):めざ.る (meza.ru)Âm Quảng Đông:naau4 獶獿Không hiện chữ? Tên một loài khỉ cực lớn, gần giống người

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnáo
Quảng Đôngnaau4
Nhật BảnMEZARU
Baxter-Sagartnˤu
Hán ngữ Thượng cổnˤu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夒náo 1.猴的一种。

Eng

  • CC-CEDICT a kind of gibbon (old variant of 猱[nao2])

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤猱本字。【說文】貪獸也。一曰母猴,似人。从頁,巳止象手,夊象足,省作猱。

Thuyết Văn

貪獸也。一曰母㺅。 佀人。 从頁。 巳止夊、其手足。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂夒一名母㺅。犬部曰。㺅、夒也。玃、大母猴也。甶部曰。禺、母㺅屬。爪部曰。爲、母㺅也。單𧦝㺅。絫𧦝母㺅。其實一也。母㺅與沐㺅、獼㺅、一語之轉。母非父母字。詩小雅作猱。毛曰。猱、猨屬。樂記作獶、𣜩之變。鄭曰。獶、彌矦也。 似人面手足。 句。 巳止象其似人手。夊象其足。奴刀切。古音在三部。

【夒】 (nao) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 頁 (hiệt (Đầu.)) Nghĩa: tham (Ăn của đút. Như {tha) thú (Giống muông (giống c) vậy。 Một thuyết khác mẫu (Mẹ.) d“chu。 tự (dùng trong 似的[shi4de5]) nhân (Người) Một thuyết khác: 母㺅

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư