qíng1

Pinyin: qíng1

Tổng quan

(ancient form of 晴) clear weather Âm Hán Việt:tìnhTổng nét: 8Bộ:tịch 夕(+5 nét)Hình thái:⿰夕生Nét bút:ノフ丶ノ一一丨一Thương Hiệt: NIHQM (弓戈竹手一)Unicode:U+591DĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):セイ (sei),ソウ (sō),ショウ (shō)Âm Nhật (kunyomi):は.れる (ha.reru)Âm Quảng Đông:ceng4,cing4 晴Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqíng1
Quảng Đôngcing4
Nhật BảnHARERU
Hán ngữ Trung cổzieng
Phản thiết甾莖切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夝qíng1.古同"晴",天空中没有云或云很少。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】同晴。雨而夜除星見也。【徐鉉曰】今俗作晴,非。【總要】作①。从夕星,會意。【正字通】按晴者,霽之通稱,晝夜皆然。諸家泥从夕从星,專訓夜霽,非。或作暒。【前漢·天文志】天暒而景星見。 又【集韻】甾莖切,音爭。義同。①字从夕星。

Thuyết Văn

雨而夜除星見也。 从夕。生聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

衛風。靈雨旣零。命彼倌人。星言夙駕。韓詩曰。星者、精也。按精者今晴字。史記天精而見景星。漢書作天暒。孟康曰。暒者、精明也。漢書亦作精。韋昭曰。精者、淸朗也。郭樸注三倉云。暒者、雨止無雲也。古夝暒精皆今之晴。而詩作星。韓非子曰。荆伐陳。吳救之。軍閒三十里。雨十日。夜星。夜星卽夜夝也。雨夜止星見謂之夝。夝星曡韵。引伸爲晝晴之偁。故其字又作暒。○按漢書亦作精。故孟康曰。精、暒明也。今本係後人所攺。史漢之天精卽晶之叚借。 疾盈切。十一部。

【夝】(tành) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 夕 (tịch) | Thanh phù (聲符): 生 (sinh) Phiên thiết: 疾盈切 → tật + dềnh Nghĩa: 雨 nhi (mà) 夜除星kiến (thấy) vậy。 từ 夕。sinh (sinh ra) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 殅 · 甠 · 殅 · 甠