夨
Pinyin: zè
Tổng quan
Âm Hán Việt:trắcTổng nét: 3Bộ:đại 大(+0 nét)Nét bút:一フ丶Thương Hiệt: VK (女大)Unicode:U+5928Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ショク (shoku),シキ (shiki),レツ (retsu),レチ (rechi)Âm Nhật (kunyomi):かたむ.ける (katamu.keru) 侧側Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zè |
|---|---|
| Quảng Đông | zak1 |
| Nhật Bản | KATAMUKERU |
| Chú âm | ㄗㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | crik |
| Baxter-Sagart | [ts]rək |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]rək |
| Phản thiết | 乃結切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 傾斜著頭。《說文解字.夨部》:「夨,傾頭也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夨zè 1.倾头,引申为倾侧。 2.西周晚期古国名。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】乃結切,音涅。頭傾也。
Thuyết Văn
傾頭也。 从大。象形。 凡夨之屬皆从夨。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
人部曰。傾者、夨也。夨象頭傾。因以爲凡傾之偁。 象頭不直也。阻力切。十一部。
【夨】 (nế) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 大 (đại ⟨thái⟩ (Lớn.)), 夨 (nế) Nghĩa: khuynh (Nghiêng. Như {khuynh) đầu (Bộ đầu) vậy Phàm các chữ thuộc bộ 夨 (nế) đều từ 夨。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡗛