夲
Hán Việt: bổn · Pinyin: tāo
Tổng quan
advance quickly; to go back and forth; origin, source Âm Hán Việt:bản,bổn,thaoTổng nét: 5Bộ:đại 大(+2 nét) 夵本𠇏𠦂𠦍Không hiện chữ? Một lối viết của chữ Bản 本. tiến thủ 1. (Động) Tiến mau tới trước.2. Một âm là “bổn”. § Xưa dùng như chữ “bổn” 本. ① Vốn là chữ thao, nghĩa là tiến thủ. Tục mượn dùng làm chữ bổn. 1. (Động) Tiến mau tới trước.2. Một âm là “bổn”. § Xưa dùng như chữ “bổn” 本. Mau lẹ mạnh mẽ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tāo |
|---|---|
| Hán Việt | bổn |
| Quảng Đông | bun2 |
| Nhật Bản | SUSUMU |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄊㄠ |
| Hán ngữ Trung cổ | thau |
| Phản thiết | 土刀切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vốn là chữ {thao}, nghĩa là tiến thủ. Tục mượn dùng làm chữ {bổn}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 急速進趨。《說文解字.食部》:「夲,進趣也。」清.段玉裁.注:「趣,疾也。」 [形] 往來相見的樣子。《字彙.大部》:「夲,往來見貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夲tāo 1.快速前进。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】土刀切【集韻】【韻會】【正韻】他刀切,𠀤音叨。【說文】進趨也。从十,猶兼人也。【徐曰】大奄有之義,會意。又往來見貌。亦作丰。與本字別。
Thuyết Văn
進𧼈也。 从大十。 大十者、 猶兼十人也。 凡夲之屬皆从夲。讀若滔。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𧼈者、疾也。 會意。 者字依廣韵補。 說从大十之意。言其進之疾、如兼十人之能也。 土刀切。二部。
【夲】 (bổn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 大十 (đại thập) + 夲 (bổn (Vốn là chữ {thao})) Phiên thiết: Thổ đao thiết Thượng tự: 土 (thổ) | Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ao' Suy luận: thao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiến (Tiến lên. Trái lại v)𧼈 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠇏 · 𠦂 · 𠦍 · 本