tài

Pinyin: tài

Tổng quan

Âm Hán Việt:tháiTổng nét: 5Bộ:đại 大(+2 nét)Hình thái:⿱大二Nét bút:一ノ丶一一Thương Hiệt: KMM (大一一)Unicode:U+5933Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):タイ (tai) 太泰Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintài
Quảng Đôngtaai3
Nhật BảnTAI

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夳tài 1."泰"的古文。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【字彙補】古文泰字。【說文長箋】天地交泰,故从二大。

Thuyết Văn

古文泰如此。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按當作夳。从、取滑之意也。从大聲。轉寫恐失其眞矣。後世凡言大而以爲形容未盡則作太。如大宰俗作太宰、大子俗作太子、周大王俗作太王是也。謂太卽說文夳字。夳卽泰、則又用泰爲太。展轉貤繆。莫能諟正。

【夳】 Dạng cổ văn của 泰如此 (thái như thử)

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư