yǎn

Pinyin: yǎn

Tổng quan

Âm Hán Việt:bản,bổn,thaoTổng nét: 6Bộ:đại 大(+3 nét)Hình thái:⿱大小Nét bút:一ノ丶丨ノ丶Thương Hiệt: XXKF (重重大火)Unicode:U+5935Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):エン (en),トウ (tō)Âm Nhật (kunyomi):すす.む (susu.mu) 夲Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎn
Quảng Đôngjim5
Nhật BảnSUSUMU
Hán ngữ Trung cổjemx
Phản thiết以冉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夵yǎn 1.物体上端宽大下端狭小。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤以冉切,音琰。物上大下小也。 又【集韻】他刀切,音叨。進也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn