夽
Pinyin: yǔn
Tổng quan
Tổng nét: 7Bộ:đại 大(+4 nét)Hình thái:⿱大云Nét bút:一ノ丶一一フ丶Thương Hiệt: KMMI (大一一戈)Unicode:U+593DĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Hàn:운
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǔn |
|---|---|
| Quảng Đông | wan5 |
| Hàn Quốc | 운 |
| Hán ngữ Trung cổ | ngyonx |
| Phản thiết | 魚準切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 吻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夽yǔn 1.大。浑然庞大。 2.高。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】魚準切【集韻】魚吻切,𠀤音喗。【說文】大也。一曰高也。【元包經傳】觀其辭,則夽然而不及。
Thuyết Văn
大也。 从大。云聲。讀若齳。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此謂㮯物之大。 齳鍇本作。無此字。葢由齳作而又誤耳。魚吻切。十三部。
【夽】(nguẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 大 (đại) | Thanh phù (聲符): 云 (vân) Phiên thiết: 魚吻切 → ngư + vẫn | Đọc như: 齳 (ngẫn) Nghĩa: đại (lớn) vậy。 từ đại (lớn)。 vân (nói rằng) thanh。 đọc như 齳。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn