Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdai1
Nhật BảnOOKII
Hán ngữ Trung cổte
Phản thiết都兮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤都兮切,音低。大也。 又【集韻】典禮切,音邸。又丁計切,音帝。義𠀤同。

Thuyết Văn

大也。 从大。氐聲。讀若氐。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此謂根柢之大。 都兮切。十五部。

【奃】(đ“lễ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 大 (đại) | Thanh phù (聲符): 氐 (để) Phiên thiết: 都兮切 → đô + hề | Đọc như: 氐 (để) Nghĩa: đại (lớn) vậy。 từ đại (lớn)。氐 thanh。 đọc như 氐。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡗨 · 𡗰 · 𡘄 · 𣱋