奅
Pinyin: pào
Tổng quan
To lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pào |
|---|---|
| Quảng Đông | paau3 |
| Mân Nam | phānn |
| Nhật Bản | MUNASHII |
| Hán ngữ Trung cổ | phrauh |
| Phản thiết | 披敎切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 效 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.虛大、張大。《說文解字.大部》:「奅,大也。」清.段玉裁.注:「此謂虛之大。」 2.炮石。明.張自烈《正字通.大部》:「奅、砲、礮同。《廣韻》:『軍戰石也。』」 [動] 廣東方言。指說大話欺騙人。明.張自烈《正字通.大部》:「《方言》:『以大言冒人曰奅。』」如說大話稱為「車大奅」,說大話的人稱為「大奅佬」。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】匹貌切【集韻】披敎切,𠀤音炮。起穫也,亦大也。【揚子·方言】以大言冒人曰奅。 又礟石也。【韓愈·征蜀聯句】投奅鬧䃔䃧。【註】奅聲如石崩也。 又侯國名。【前漢·武功臣表】公孫賀以將軍出塞得王,封南奅侯。【史記·衞靑傳】作窌。
Thuyết Văn
大也。 从大。丣聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此謂虛張之大。廣韵曰。起釀也。 各本作卯聲。今正。按漢書與𥥹通用。其字當力救切。古音在三部。譌从卯。乃匹皃切矣。
【奅】(pháo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 大 (đại) | Thanh phù (聲符): 丣 (dậu) Phiên thiết: 力救切 → lực + cứu Nghĩa: đại (lớn) vậy。 từ đại (lớn)。丣 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư