奖

Nôm tưởng

Nôm: tưởng

Tổng quan

Giản thể của chữ 獎

Âm vận

Hán Việttưởng
Âm Nômtưởng
Quảng Đôngzoeng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 獎
  • Thiều Chửu Tưởng lệ, khen ngợi để gắng gỏi cho người ta làm nên công gọi là tưởng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tưởng tưởng (ban tặng) [Eng: to award, to grant]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奖 (形声。字本作妜”,从犬,将省声。本义驱使狗猛进) 同本义 奖,嗾犬厉之也。--《说文》。段玉裁注《口部》‘嗾,使犬声也。’厉之,犹勉之也。” 劝勉; 鼓励 奖,劝也。--《小尔雅》 以奖善人。--《左传·昭公二十二年》。疏劝也。” 奖厉太子。--《汉书·哀帝纪》。注劝使也。” 奖率三军。--诸葛亮《出师表》 又如奖导(劝勉诱导); 奖激(劝勉激励); 奖慰(劝勉安慰); 奖鉴(勉励劝戒); 奖蹙威柄(勉励促成其成为权威者); 奖拔(勉励提拔) 辅助 皆奖王室。-- 奖(奬)jiǎng ⒈劝勉,勉励当~率三军(应当勉励并率领三军)。 ⒉称赞,表扬夸~。嘉~。~罚分明。 ⒊为了鼓励、表扬而给予的荣誉或财物等~状。~章。~金。~品。 ⒋指彩金抽~券。中头~。

Eng

  • CC-CEDICT prize; award; bonus; reward, (bound form) to encourage; to commend; to praise, to award; to give as a reward

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 獎 · 奬 · 獎 · 奬 · 獎