奞
Tổng quan
Dáng chim xù lông ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | seon3 |
|---|---|
| Nhật Bản | HABATAKU |
| Hán ngữ Trung cổ | sieu |
| Phản thiết | 須閏切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】私閏切【集韻】須閏切。𠀤與卂通。鳥張毛羽自奮也。 又【廣韻】息遺切【集韻】呼維切,𠀤音綏。義同。通作奮。
Thuyết Văn
鳥張毛羽自奮奞也。 从大隹。 凡奞之屬皆从奞。讀若睢。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
奞依篇、韵補。奮奞雙聲字。 大其隹也。張毛羽故从大。 息遺切。十五部。按又先晉切。
【奞】 (tuy) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 大隹 (đại chuy) + 奞 (tuy) Phiên thiết: Tức di thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 遺 (di) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'uy' Suy luận: tuy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điểu (Loài chim) trương (Giương. Như {trương ) mao (Lông. Giống thú có l) vũ (Lông chim.) tự (Bởi) phấn (Chim dang cánh bay. ) tuy vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㚝 · 𨾮 · 奎 · 㚝 · 奎