Tổng quan

【Dịch nghĩa】Kẻ bự mặt 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 面大曰奤。 Diện đại viết Bạn. (Mặt lớn gọi là Bạn) [Thục viên tạp ký 菽園雜記] 南人詈北人爲奤子。 Nam nhân lị Bắc nhân vi Bạn tử. (Người Nam chửi người Bắc là Bạn tử (Đồ mặt bự)) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 普伴切,音坢。 Phổ bạn thiết, âm Bạn 【Bộ】Đại大

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghaa5
Hán ngữ Trung cổphak
Phản thiết普伴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】普伴切,音坢。面大曰奤。 又【字彙補】胎上聲。【菽園雜記】南人詈北人爲奤子。

Tự hình

  • Khải thư