huò

Pinyin: huò

Tổng quan

Tổng nét: 16Bộ:đại 大(+13 nét)Hình thái:⿱大歲Nét bút:一ノ丶丨一丨一一ノ一丨ノノフノ丶Thương Hiệt: KYMH (大卜一竹)Unicode:U+596FĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):カツ (katsu),カチ (kachi)Âm Nhật (kunyomi):おお.きい (ō.kii),ひろびろと (hirobiroto) 𡚓𫯥Không hiện chữ?

全奯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuò
Quảng Đôngkut3
Nhật BảnOOKII
Hán ngữ Trung cổhuat
Phản thiết呼括切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奯huò 1.孔窍大。 2.泛指大。 3.张目动睛。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤呼括切,音豁。空大也。 又目動也。【元包經】豐睛之奯。

Thuyết Văn

空大也。 从大。歲聲。讀若詩施罟濊濊。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此謂空中之大。與豁義略同。篇、韵云。大目也。 濊濊各本或作𤂾𤂾。或作泧泧。皆誤。說詳水部。呼括切。十五部。

【奯】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 大 (đại) | Thanh phù (聲符): 歲 (tuế) Phiên thiết: Hô quát thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 括 (quát) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: không (Rỗng không) đại (Lớn.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡚓 · 𫯥