Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:xả,đảTổng nét: 23Bộ:đại 大(+20 nét)Hình thái:⿰奢單Nét bút:一ノ丶一丨一ノ丨フ一一丨フ一丨フ一丨フ一一一丨Thương Hiệt: KARRJ (大日口口十)Unicode:U+5972Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):シャ (sha),セン (sen),タ (ta)Âm Nhật (kunyomi):おお.きい (ō.kii),ゆる.やかで (yuru.yakade)Âm Hàn:차Âm Quảng Đông:ce2,do2 嚲𫰂Không hiện chữ? To lớn — Một âm là Đả. Xem Đả

奲都 · 奲1. · 奲2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngdo2
Nhật BảnOOKII
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổchjax
Phản thiết齒者切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妘奲屯,地名,在北京市 奲bā 1.巨大。 2.地名用字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】昌也切【集韻】【韻會】齒者切【正韻】昌者切,𠀤音撦。寬大也。 又紀元之號。夏國諒祚攺元奲都。 又【集韻】典可切,音姼。富奲奲貌。 又齒善切,音闡。義同。俗作嚲,非。

Thuyết Văn

富奲奲皃。 从奢。單聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

當作奲奲富皃。按此字單聲而入十七部。丁可切。正如鼉、驒亦單聲也。篇、韵昌者一切殆非是。與朶同音、故小徐云謂重而垂也。毛詩桑扈、𨙻二傳皆曰。𨙻、多也。釋詁同。國語。富都𨙻豎。韋注。𨙻、美也。𨙻不知其本字。以許書折衷之、則奲爲本字。𨙻爲叚借字耳。俗用嚲字、訓垂下皃。亦疑奲之變也。 丁可切。十四十七部合音也。

【奲】 (xả ⟨đả⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 奢 (xa) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Nghĩa: phú (Giàu.) đả đả mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𫰂