奻
Pinyin: juàn
Tổng quan
Tổng nét: 6Bộ:nữ 女(+3 nét)Hình thái:⿰女女Nét bút:フノ一フノ一Thương Hiệt: VV (女女)Unicode:U+597BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ダン (dan),ナン (nan)Âm Nhật (kunyomi):いいあらそ.う (iiaraso.u) 𡠛Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | juàn |
|---|---|
| Quảng Đông | nyun4 |
| Nhật Bản | IIARASOU |
| Hán ngữ Trung cổ | nruan |
| Phản thiết | 尼還切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奻juàn 1.很大。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】奴還切【集韻】尼還切。【說文】訟也。 又女患切。諠訟也。
Thuyết Văn
訟也。从二女。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
訟者、爭也。周易睽傳曰。二女同居。其志不同行。革傳曰。二女同居。其志不相得。此奻从二女之意也。女還切。十四部。
【奻】 (noàn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二女 (nhị nữ) Nghĩa: tụng (Kiện tụng) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡠛