奿

fàn

Pinyin: fàn

Tổng quan

Tổng nét: 6Bộ:nữ 女(+3 nét)Hình thái:⿺丸女Nét bút:ノフ丶フノ一Thương Hiệt: KIV (大戈女)Unicode:U+597FĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𡚪𡚺Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfàn
Quảng Đôngfaan3
Nhật BảnGAN
Hán ngữ Trung cổphyanh
Phản thiết孚萬切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奿fàn 1.义未详。

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【類篇】孚萬切,翻去聲。【六書統】女之慧而員。从女丸,言機如丸也。

Thuyết Văn

闕。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂其義、其形、其音說皆闕也。廣韵入二十五願。芳万切。引說文。其義闕。其義二字、乃廣韵所增耳。玉篇同。○芳萬切。則與娩二字同音。集韵云。于願切。引李舟云說文闕。

【奿】 (phạn) Nghĩa: khuyết (Cái cổng hai từng. L)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡚺