妕
Pinyin: wěng
Tổng quan
Tổng nét: 7Bộ:nữ 女(+4 nét)Hình thái:⿰女中Nét bút:フノ一丨フ一丨Thương Hiệt: VL (女中)Unicode:U+5995Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):チュウ (chū),チュ (chu)Âm Nhật (kunyomi):あざな (azana)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wěng |
|---|---|
| Quảng Đông | zung3 |
| Nhật Bản | AZANA |
| Phản thiết | 陟仲切 |
| Thanh mẫu | 知 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妕wěng 1.天色清明。 2.用于人名。 3.用于地名。江苏省昆山市有妕子桥。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】陟仲切,音中。女字。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn