yún

Pinyin: yún

Tổng quan

họ [Yun2] (dùng trong tên riêng, chủ yếu là tên nữ)

妘子 · 妘调 · 楚妘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyún
Quảng Đôngwan4
Nhật BảnUN
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄣˊ
Hán ngữ Trung cổyon
Phản thiết于分切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妘 姓 妘,祝融之后姓也。从女,云声。--《说文》 相传为上古时代高辛氏的后代 女子人名用字 妘yún 1.姓。相传为上古高辛氏时火正祝融的后裔。

Eng

  • CC-CEDICT surname Yun|(used in given names, mostly female names)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𡤀【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤于分切,音云。【說文】祝融之後,姓也。【韋昭曰】陸終第四子求言爲妘姓,封于檜,今新鄭。

Thuyết Văn

祝融之後姓也。 从女。云聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

祝融者、顓頊之子黎也。國語曰。其後八姓。已、董、彭、秃、妘、曹、斟、芈也。妘姓鄔、鄶、路、偪陽是也。又世本曰。鄅、妘姓也。大戴禮云鄶人。云卽妘字。 王分切。十三部。

【妘】(vân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 云 (vân) Phiên thiết: 王分切 → vương + phân Nghĩa: 祝融 chi (của) hậu (sau)姓 vậy。 từ nữ (nữ)。 vân (nói rằng) thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㜏 · 𡛍 · 𡞩 · 𡤀 · 𪔈