妜
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jyut3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | qjyet |
| Phản thiết | 古穴切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】古穴切,音玦。美貌。 又一決切,音抉。眉目閒貌。 又娟悅切,音刔。義同。一曰憂妒也。
Thuyết Văn
鼻目閒皃。 从女。夬聲。 讀若煙火炔炔。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂若眉語目成然也。 於說切。十五部。廣韵於決切。 火部無此字。葢卽焆焆煙皃之或體也。焆音因悅切。
【妜】 (cuyệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 夬 (quái) Nghĩa: tị (Cái mũi.) mục (Con mắt.) gian (Khoảng giữa.) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư