妟
Pinyin: yàn
Tổng quan
Âm Hán Việt:yếnTổng nét: 7Bộ:nữ 女(+4 nét) Âm Nhật (onyomi):アン (an),エン (en)Âm Nhật (kunyomi):やす.らか (yasu.raka),やす.める (yasu.meru)Âm Quảng Đông:aan3,ngaan3 𣅓Không hiện chữ? Yên ổn — Thăm hỏi xem có được yên ổn hay không. Nói về con gái lấy chồng xa về nhà thăm cha mẹ. yến thân 妟親
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yàn |
|---|---|
| Quảng Đông | aan3 |
| Nhật Bản | YASURAKA |
| Hàn Quốc | 안 |
| Phản thiết | 於諫切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妟yàn 1.安。 2.女言。 3.日出后清朗明净。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】於諫切。同晏。【說文】安也。
Thuyết Văn
安也。 从女。从日。 詩曰。㠯妟父母。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
安者、竫也。今經傳無妟字。 女系日下。陰統乎陽也。婦從夫則安。會意。烏諫切。十四部。宴匽从以爲聲。 今毛詩無此。葢周南歸寧父母之異文也。毛傳曰。寧、安也。尋詩上文言告言歸。歸謂嫁也。方嫁不當遽圖歸寧。則此歸字作以字爲善。謂可用以安父母之心。草蟲未見君子、憂心沖沖箋云。在塗而憂。憂不當君子。無以寧父母。故心衝衝然。葛覃曷澣曷否二句箋云。言常自絜淸以事君子。正謂能事君子、則能寧父母心。二箋義互相足也。
【妟】 (yến) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 女 (nữ ⟨nứ|nhữ⟩ (Con gái.)) + 日 (nhật ⟨nhựt⟩ (Mặt trời.)) Nghĩa: an (Yên. Như {bình an} [) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư