妠
Tổng quan
Âm Hán Việt:nạpTổng nét: 7Bộ:nữ 女(+4 nét)Hình thái:⿰女內Nét bút:フノ一丨フノ丶Thương Hiệt: VOB (女人月)Unicode:U+59A0Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp (Cant.) to collect, seize, grab Âm Quảng Đông:laap3,naap6 𡜴Không hiện chữ? Cưới vợ. Lấy vợ — Vào trong, đem vào. oan nạp 婠妠
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | naap6 |
|---|---|
| Nhật Bản | METORU |
| Hán ngữ Trung cổ | nomh |
| Phản thiết | 奴姏切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 勘 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】奴荅切【集韻】諾荅切,𠀤音納。娶也。一曰聚物。一曰小兒肥貌。【韓愈詩】巴豔收婠妠。 又【集韻】奴姏切,音𦛚。取也,入也。 又乃甘切,音耼。義同。 又女名。後漢順烈皇后名妠。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𡜴