fēng

Pinyin: fēng

Tổng quan

Âm Hán Việt:phongTổng nét: 7Bộ:nữ 女(+4 nét) Âm Quảng Đông:fung1 㛔Không hiện chữ? Vẻ đẹp đẽ và dáng dấp nhẹ nhàng của người con gái — Nhiều. Đầy đủ. Như chữ Phong 丰

妦媶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēng
Quảng Đôngfung1
Nhật BảnMIMEYOI
Hán ngữ Trung cổphyung
Phản thiết敷容切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妦fēng 1.娇美。 2.女子名用字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤敷容切,音丰。【揚子·方言】凡好而輕者,趙魏燕代之閒曰妦。或作㛔。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 㛔 · 𡜠