đố

Hán Việt: đố

Tổng quan

Âm Nôm

争妬 · 嗔妬 · 媢妬 · 嫉妬 · 憎妬 · 妒/妬 · 妒/妬羡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtđố
Quảng Đôngdou3
Nhật BảnNETAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨˋ
Hán ngữ Trung cổtoh
Baxter-Sagarttˤak-s
Hán ngữ Thượng cổtˤak-s

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {đố} [妒].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đố đố kị; thách đố [Eng: envy; to issue a challenge]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đủ đủ lớn [Eng: enough big]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đố Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đo Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đo Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đo Xuất hiện 23 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「妒」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 妒[du4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同妒。

Thuyết Văn

婦妬夫也。从女。石聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作戶聲。篆亦作妒。今正。此如柘槖蠧等字皆以石爲聲。戶非聲也。當故切。五部。

【妬】(đố) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 石 (thạch) Phiên thiết: 當故切 → đương + cố Nghĩa: 婦妬夫 vậy。 từ nữ (nữ)。thạch (đá) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 妒 · 妒 · 妒