tǒu

Pinyin: tǒu

Tổng quan

(tên nữ) đẹp dễ nhìn

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǒu
Quảng Đôngtau2
Nhật BảnMIMEYOISAMA
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄡˇ
Hán ngữ Trung cổthux
Phản thiết他口切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妵tǒu 1.古人名。

Eng

  • CC-CEDICT (feminine name)|beautiful|fair

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】夭口切【集韻】【韻會】【正韻】他口切,𠀤音黈。好貌。 又人名。【左傳·昭二十一年】華妵居于公里。

Thuyết Văn

女字也。 从女。主聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

昭廿一年左氏傳。宋華妵居於公里。 天口切。四部。

【妵】(ẩu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 主 (chúa) Phiên thiết: 天口切 → thiên + khẩu Nghĩa: nữ (nữ)字 vậy。 từ nữ (nữ)。主 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư