ē a

Hán Việt: a · Pinyin: ē

Tổng quan

(dùng trong tên riêng nữ) biến thể của 婀[e1]

妸娜 · 搑妸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinē
Hán Việta
Quảng Đôngo1
Nhật BảnA
Hàn Quốc
Chú âmㄜˉ
Hán ngữ Trung cổqa

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Không dùng một mình. Như chữ {a} [婀]. Xem {na} [娜]. {A na} [妸娜] mũm mĩm, dáng đẹp mềm mại.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm a Cô ả [Eng: a girl]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gã gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường) [Eng: showing a man with bad meaning]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gạ gạ chuyện; gạ gẫm [Eng: try to approach (someone); to make a pass at]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gá gá tiếng [Eng: to pretend]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gả gả chồng, gả bán [Eng: to give in marriage, to sell]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: a Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: a Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: a Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 女子的人名用字。《說文解字.女部》:「妸,女字也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姓 妸ē 1.同"婀"。 2.姓。

Eng

  • CC-CEDICT (used in female given names)|variant of 婀[e1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】娿本字。

Thuyết Văn

女字也。从女。可聲。讀若阿。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

烏何切。十七部。

【妸】(ả) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 可 (khả) Phiên thiết: 烏何切 → ô + hà | Đọc như: 阿 (a) Nghĩa: nữ (nữ)字 vậy。 từ nữ (nữ)。 khả (có thể) thanh。 đọc như 阿。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư