妺
Pinyin: mò
Tổng quan
vợ của vua cuối triều Hạ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mò |
|---|---|
| Quảng Đông | mut6 |
| Nhật Bản | AZANA |
| Chú âm | ㄇㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | muat |
| Phản thiết | 莫葛切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「妺嬉」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妺mò见于人名。~喜,传说是夏王桀的妃子。
Eng
- CC-CEDICT wife of the last ruler of the Xia dynasty
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】莫撥切【集韻】【正韻】莫葛切,𠀤音末。【莊子·天道篇】鼠壤有餘蔬,而棄妺不仁。【註】謂末學不誘納而棄之。玩上下文,宜作妹。【林雲銘·莊子因】棄妺諸解俱未妥,大約以食有餘,而棄其妹于不養,是謂不仁。此解爲正。 又桀妻妹嬉,通作妺嬉。按路史註,妹以妹妹目之,似宜从妹。
Tự hình
- Khải thư