妼
Pinyin: bì
Tổng quan
Tổng nét: 8Bộ:nữ 女(+5 nét)Hình thái:⿰女必Nét bút:フノ一丶フ丶ノ丶Thương Hiệt: VPH (女心竹)Unicode:U+59BCĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ヒ (hi),ヒツ (hitsu),ビチ (bichi)Âm Nhật (kunyomi):こしもと (koshimoto)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Quảng Đông | bat6 |
| Nhật Bản | HI |
| Hán ngữ Trung cổ | bjit |
| Phản thiết | 薄必切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妼bì 1.女子多容止。 2.女子容貌。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】毗至切,音坒。女有容儀也。 又【廣韻】毗必切【集韻】薄必切,𠀤音邲。義同。
Tự hình
- Khải thư