妿
Pinyin: ē
Tổng quan
Âm Hán Việt:khả,khắcTổng nét: 8Bộ:nữ 女(+5 nét)Hình thái:⿱加女Nét bút:フノ丨フ一フノ一Thương Hiệt: KRV (大口女)Unicode:U+59BFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Hàn:아Âm Quảng Đông:aa3,ngaa3 㚳可Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ē |
|---|---|
| Quảng Đông | aa3 |
| Hàn Quốc | 아 |
| Hán ngữ Trung cổ | ka |
| Phản thiết | 古俄切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 歌 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妿ē 1.古代以妇道教人的女教师。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤於何切,音阿。【說文】女師也。【杜林】加敎于女也。 又【廣韻】古俄切【集韻】居何切,𠀤音歌。義同。
Thuyết Văn
女師也。 从女。加聲。 杜林說。加敎於女也。 讀若阿。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
詩。言吿師氏。毛傳。師、女師也。古者女師敎以婦徳、婦言、婦容、婦功。李善引漢書音義曰。婦人年五十無子者爲傅。 此說形聲。 杜說會意。 烏何切。十七部。按列女傳華孟姬、楚昭伯嬴傳皆言保阿。內則篇、喪服經注皆言可者。鄭云。可者、賤於諸母。謂傅姆之屬。葢可者卽阿。阿卽妿也。
【妿】(ca) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 加 (gia) Phiên thiết: 烏何切 → ô + hà | Đọc như: 阿 (a) Nghĩa: nữ (nữ)師 vậy。 từ nữ (nữ)。加 thanh。杜林說。加敎 ư (ở) nữ (nữ) vậy。 đọc như 阿。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 㚳