姈
Pinyin: líng
Tổng quan
(văn học) (về phụ nữ) thông minh (chủ yếu dùng trong tên nữ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | líng |
|---|---|
| Quảng Đông | ling4 |
| Nhật Bản | AZANA |
| Hàn Quốc | 령 |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | leng |
| Phản thiết | 郎丁切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姈líng 1.女子名用字。 2.女子伶俐聪敏。
Eng
- CC-CEDICT (literary) (of a woman) intelligent|(used mostly in female names)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤郎丁切,音靈。女字。一曰女巧慧也。
Tự hình
- Khải thư