yāng

Pinyin: yāng

Tổng quan

Âm Hán Việt:ươngTổng nét: 8Bộ:nữ 女(+5 nét)Hình thái:⿰女央Nét bút:フノ一丨フ一ノ丶Thương Hiệt: VLBK (女中月大)Unicode:U+59CEĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:joeng1 Tôi. Ta. Tiếng tự xưng của đàn bà con gái

姎徒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyāng
Quảng Đôngjoeng1
Nhật BảnWATAKUSHI
Hán ngữ Trung cổqang
Phản thiết倚朗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姎yāng 1.女人自称。 2.见"姎徒"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤於郞切,音鴦。【說文】女人自稱我也。 又【集韻】倚朗切,音坱。又於浪切,音盎。義𠀤同。 又姎轉爲卬。【後漢·南蠻傳】名渠帥曰精夫,相呼爲姎徒。姎卬字別音通。

Thuyết Văn

女人自偁姎我也。 从女。央聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本我上奪姎。今補。後漢書西夷傳注、廣韵三十三蕩皆引女人自偁姎我。姎我聯文。如吳人自偁阿儂耳。 烏浪切。按後漢書胡朗反。廣韵烏朗切。十部。

【姎】(ôi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 央 (ương) Phiên thiết: 烏浪切 → ô + lãng Nghĩa: nữ (nữ)nhân (người)自偁姎我 vậy。 từ nữ (nữ)。央 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn