mán

Pinyin: mán

Tổng quan

Âm Hán Việt:kiềmTổng nét: 8Bộ:nữ 女(+5 nét) Âm Quảng Đông:maan4 Bà già. Cũng gọi Kiềm mẫu 姏母 (con mẹ già, mụ già)

姏姆 · 姏母 · 鴇姏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmán
Quảng Đôngmaan4
Nhật BảnBABA
Chú âmㄇㄢˊ
Hán ngữ Trung cổmam
Phản thiết莫紺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 稱年老的婦女。《廣韻.平聲.談韻》:「姏,老女稱。」《新唐書.卷一四五.王縉傳》:「性貪冒,縱親戚尼姏招納財賄,猥屑相稽,若市賈然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姏mán 1.老年妇女。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】武酣切【集韻】謨甘切,𠀤音耼。老女自稱。【晉書·武十三王傳】姏姆,尼僧,尤爲親暱。【字彙】婦之老者,能以甘言悅人,故從甘。俗呼姏婆是也。 又【集韻】莫紺切,耼去聲。義同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn