Pinyin:

Tổng quan

Tổng nét: 9Bộ:nữ 女(+6 nét)Hình thái:⿱此女Nét bút:丨一丨一ノフフノ一Thương Hiệt: YPV (卜心女)Unicode:U+59D5Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

姕姕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngzi1
Hán ngữ Trung cổchie
Phản thiết才支切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姕zī 1.见"姕姕"。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】卽移切【集韻】將支切,𠀤音資。【說文】婦人小物也。 又【廣韻】此移切【集韻】七支切,𠀤音雌。姕妓,婦人不媚貌。 又【集韻】才支切,音疵。又仕知切,音鮆。又津私切,音咨。義𠀤同。 又淺氏切,音此。舞也。一曰婦人貌。

Thuyết Văn

婦人小物也。 从女。此聲。 詩曰。婁舞姕姕。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小物謂用物之瑣屑者。今人用些字取𣁋細之意。卽姕之俗體也。 卽移切。古音當在十六部。 小雅賓之初筵文。婁舊作屢。今正。姕姕、詩作傞傞。傳曰。傞傞、不止也。古此聲差聲冣近。庸風。玼兮玼兮。或作瑳兮瑳兮。

【姕】 (tỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 此 (thử) Phiên thiết: Tức di thiết Thượng tự: 卽 (tức) | Hạ tự: 移 (di) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' Suy luận: ti (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phụ (Vợ.) nhân (Người) tiểu (Nhỏ.) vật (Các loài sinh ở tron) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư