cật

Hán Việt: cật · Pinyin:

Tổng quan

họ [Ji2]

姞慧 · 燕姞 · 燕姞梦兰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcật
Quảng Đônggat1
Nhật BảnTSUTSUSHIMU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˊ
Hán ngữ Trung cổgit
Phản thiết巨乙切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Họ Cật. Con gái nước Yên gọi là {Yên cật} [燕姞].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。如古代南燕、密須皆為姞姓之國。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姞 谨慎 姞,谨也。--《集韵》 姞jí 1.谨慎。 2.姓。旧传黄帝之后得姓者十四人,为十二姓,其一为姞。见《国语·晋语四》。

Eng

  • CC-CEDICT surname Ji

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】巨乙切【集韻】【韻會】極乙切,𠀤音佶。姓也。又字。【詩·大雅】爲韓姞相攸,莫如韓樂。【左傳·宣三年】鄭文公賤妾曰燕姞,夢天使與已蘭,曰:余爲伯儵,余而祖也。石癸曰:吾聞姞吉人,后稷之元妃也。【註】燕姞,南燕姓。【晉語】黃帝之子,得姓者十四人,姞,其一也。【鐘鼎文】作𡜩。或作吉〈土吉〉郅。

Thuyết Văn

黃帝之後伯䱔姓也。 后稷妃家。 从女。吉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

國語。晉胥臣臼季曰。黃帝之子、得姓者十四人爲十二姓。姞其一也。詩都人士作吉。南燕、密須、姞姓國也。 左傳。鄭文公賤妾曰燕姞。夢天使與己蘭。曰余爲伯鯈。余而祖也。以是爲而子。旣而生穆公。名之曰蘭。文公卒。石癸曰。姞、吉人也。后稷之元妃也。今公子蘭、姞甥也。天或啓之。必將爲君。遂立之。古今人表云。姞人、棄妃。直以姞人爲姓名。 巨乙切。十二部。

【姞】 (cật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 吉 (cát) Phiên thiết: Cự ất thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 乙 (ất) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) đế (Vua.) chi (Chưng) hậu (Sau. Nói về địa vị t) bá (Bác) 䱔 tí…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡜩