huó

Pinyin: huó

Tổng quan

Âm Hán Việt:quátTổng nét: 9Bộ:nữ 女(+6 nét)Hình thái:⿰女舌Nét bút:フノ一ノ一丨丨フ一Thương Hiệt: VHJR (女竹十口)Unicode:U+59E1Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:waat6 𡜶Không hiện chữ? Diên mạo xấu xí ( nói về đàn bà con gái ) — Tính dối trá của trẻ con

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuó
Quảng Đôngwaat6
Nhật BảnATSUKAMASHII
Hán ngữ Trung cổghruat
Phản thiết戸栝切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姡huó 1.羞愧貌。 2.厚颜貌。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤戸栝切,音活。詐也,靦也。【揚子·方言】獪或曰姡。今建平郡人呼狡爲姡。 又【唐韻】古活切,音括。同𡜶。面醜也。 又乎刮切,音頢。義同。

Thuyết Văn

面靦也。 从女。𠯑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作面醜。今正。醜者、可惡也。與愧恥義隔。面靦者、詩云有靦面目是也。面部靦下曰。面見人也。面見人、如今人言無面目相見。其義彼此相成。此許例也。爾雅、毛傳皆云靦、𡜶也。此云𡜶、靦也。是之謂轉注。今人亦尙有羞𡜶𡜶之語。 古切。十五部。

【姡】(quát) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 𠯑 (mọc) Phiên thiết: 古?切 Nghĩa: 面靦 vậy。 từ nữ (nữ)。𠯑 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡜶