gòu cấu

Hán Việt: cấu · Pinyin: gòu

Tổng quan

giao hợp tốt

交姤 · 夷姤 · 讎姤 · 雠姤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingòu
Hán Việtcấu
Quảng Đônggau3
Nhật BảnAU
Hàn Quốc
Chú âmˋ ㄨ
Hán ngữ Trung cổkuh
Phản thiết古𠋫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quẻ cấu, nghĩa là gặp. Tốt.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cấu [Eng: mate; copulate; good]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.美好的。《管子.地員》:「士女皆好,其民工巧,其泉黃白,其人夷姤。」 2.邪惡的。《文選.張衡.思玄賦》:「咨姤嫮之難並兮,想依韓以流亡。」唐.李善.注:「姤,惡也。」 [名] 《易經》卦名。六十四卦之一。卦形為巽(☴)下乾(☰)上,象柔、剛相遇之義。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姤gòu 1.《易》卦名。六十四卦之一,卦形为s。 2.好,善。 3.恶。

Eng

  • CC-CEDICT copulate|good

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古𠋫切,音構。【說文】偶也。 又【易·卦名】乾上巽下姤。【彖傳】姤,遇也。柔遇剛也。一曰好也。【管子·地員篇】其人彝姤。 又【集韻】很口切,音厚。義同。 考證:〔【易·說卦】乾上巽下姤。〕 謹按所引非說卦文,謹將說卦改卦名。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư