yòu

Pinyin: yòu

Tổng quan

Âm Hán Việt:hỗTổng nét: 9Bộ:nữ 女(+6 nét)Hình thái:⿰女有Nét bút:フノ一一ノ丨フ一一Thương Hiệt: VKB (女大月)Unicode:U+59F7Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ユウ (yū),ウ (u)Âm Nhật (kunyomi):たぐ.う (tagu.u),なら.ぶ (nara.bu)Âm Hàn:유 侑Không hiện chữ? Đôi lứa. Kết đôi. Cũng đọc Hữu

姷出

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyòu
Quảng Đôngjau6
Nhật BảnTAGUU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổiuh
Phản thiết于救切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姷yòu 1.犹耦﹑偶。谓相助﹑相亲。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】于救切【集韻】尤救切,𠀤音宥。【說文】耦也。

Thuyết Văn

耦也。 从女。有聲。讀若祐。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

耕有耦者、取相助也。故引伸之、凡相助曰耦。姷之義取乎此。周禮宮正。以樂侑食。鄭曰。侑猶勸也。按勸卽助。左傳。王享醴。命晉侯宥。杜云。旣饗又命晉侯助以束帛。以助釋宥。古經多叚宥爲侑。毛詩則叚右爲之。傳曰。右、勸也。 于救切。古音在一部。

【姷】(hỗ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 有 (hữu) Phiên thiết: 于救切 → vu + cứu | Đọc như: 祐 (hữu) Nghĩa: 耦 vậy。 từ nữ (nữ)。 hữu (có) thanh。 đọc như 祐。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư