姸
nghiên
Hán Việt: nghiên
Tổng quan
biến thể của 妍 đẹp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | nghiên |
|---|---|
| Quảng Đông | jin4 |
| Nhật Bản | UTSUKUSHII |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngen |
| Phản thiết | 五堅切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tươi tỉnh, xinh đẹp. Như {xước hữu dư nghiên} [綽有餘姸] duyên dáng xinh đẹp.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「妍」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 妍|beautiful
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】五堅切【集韻】【韻會】倪堅切,𠀤音硏。媚也,麗也,美好也。【揚子·方言】自關以西謂好曰姸。【韓愈·送李愿歸盤谷序】爭姸而取憐。【釋名】姸,硏也。硏精於事宜,則無蚩謬也。【吳越春秋】姸營種之術。【正字通】說文硏有五訓,惟技也,慧也近理。曰不省錄事,曰無侵,曰安也,皆非本義。
Thuyết Văn
技也。 一曰不省錄事也。 从女。幵聲。 一曰難㑴也。讀若硏。一曰慧也。一曰安也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
技者、巧也。釋名曰。姸、硏也。硏精於事宜則無蚩繆也。蚩、癡也。按此爲今用姸媸字所本。方言。自關而西秦晉之故都謂好曰姸。 省錄、謂檢點收錄也。魏書。劉祥言事蒙遜曰。劉裕入關。敢姸姸然也。斬之。此正謂其不曉事也。 五堅切。十四部。
【姸】(nghiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 幵 (kiên) Phiên thiết: 五堅切 → ngũ + kiên | Đọc như: 硏 (nghiên) Nghĩa: 技 vậy。 Một thuyết khác: bất (không) 省錄事 vậy。 từ nữ (nữ)。幵 thanh。 Một thuyết khác: 難㑴 vậy。 đọc như 硏。 Một thuyết khác: 慧 vậy。 Một thuyết khác: 安 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 妍