xiǎn

Pinyin: xiǎn

Tổng quan

tên một nước cổ đại

姺1. · 姺2. · 媥姺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎn
Quảng Đôngsan1
Nhật BảnSHIN
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổsenx
Baxter-Sagart[s]ˤərʔ
Hán ngữ Thượng cổ[s]ˤərʔ
Phản thiết小禮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 國名。商朝封國之一,故址相傳在今山東曹縣北方的莘塜集。也稱為「有侁氏」或「有莘氏」。

Eng

  • CC-CEDICT name of an ancient state

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】所臻切【集韻】【韻會】【正韻】疏臻切,𠀤音莘。國名。【左傳·昭元年】商有姺邳。 又【集韻】小禮切,音洗。又鎖本切,音損。又蘇典切,音銑。𠀤古國名。 又蕭前切,音先。行貌。與跚同。【司馬相如·上林賦】媥姺徶㣯。

Thuyết Văn

殷諸侯爲亂。 疑姓也。 从女。先聲。 春秋傳曰。商有姺、邳。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

昭元年左傳曰。王伯之令也。猶不可壹。於是乎虞有三苗。夏有觀、扈。商有姺、邳。周有徐、奄。皆謂當時作亂之諸侯也。 嫌姺是國名、故曰疑。疑者不定之䛐也。姺从女、葢以姓爲國名。 所臻切。古音在十三部。廣韵入二十七銑。

【姺】 (sân ⟨sâm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 先 (tiên) Phiên thiết: Sở trăn thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 臻 (trăn) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ân' Suy luận: sân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ân (Thịnh) chư (Chưng) hầu (Tước {Hầu}. Các nhà ) vi (Làm. Như {hành vi} [) loạn (Loạn)。 nghi (Ngờ) tính (Họ. Như {t…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㜪 · 䢾