shí

Pinyin: shí

Tổng quan

Âm Hán Việt:thiTổng nét: 9Bộ:nữ 女(+6 nét)Hình thái:⿰女多Nét bút:フノ一ノフ丶ノフ丶Thương Hiệt: VNIN (女弓戈弓)Unicode:U+59FCĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Hàn:제Âm Quảng Đông:ci2,si4 妓媞𡚼Không hiện chữ? Cha mẹ đã chết

姼姼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshí
Quảng Đôngci2
Mân Namtshit
Nhật BảnTAOYAME
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổchjex
Phản thiết上紙切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姼shí 【姼姼】美好貌。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】是支切【集韻】常支切,𠀤音提。【揚子·方言】南楚謂父考曰父姼,母妣曰母姼。【郭註】古者通以考妣爲生存之稱。 又【廣韻】承紙切【集韻】上紙切,𠀤音是。又典可切,音嚲。義𠀤同。 又【集韻】侈支切,音眵。美女。一曰姑姼,輕薄貌。 又敞尒切,音侈。義同。 又巨綺切。同妓。【說文】婦人小物也。 又田黎切。同媞。安也。一曰美好。【前漢·西域傳】姼姼公主,乃女烏孫。

Thuyết Văn

美女也。 从女。多聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵曰。姑姼、輕薄皃。此今義也。方言曰。謂父妣曰母姼。稱父考曰父姼。音多。此方俗里語也。 尺氏切。古音在十七部。

【姼】(thi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 多 (đa) Phiên thiết: 尺氏切 → xích + thị Nghĩa: mỹ (đẹp)nữ (nữ) vậy。 từ nữ (nữ)。多 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𡚼 · 𡛜