Tổng quan

Con gái. Nữ thanh niên. 󱆰啉娋林𪽕 Tắm lùm sao lùm báo (Đ.L.) (Mải mê dệt vải quên cả bạn gái, quên cả bạn trai

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsaau3
Hán ngữ Trung cổsrau
Phản thiết所教切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】所交切【集韻】師交切,𠀤音梢。【博雅】孟𡛷也。 又所教切,音稍。人侵侮也。 又【集韻】息約切,音削。七約切,音碏。義𠀤同。或作𡡏。

Thuyết Văn

小小㑴也。 从女。肖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

侵者、漸進也。凡用稍稍字、謂出物有漸。凡用娋娋字、謂以漸侵物也。方言。娋、姊也。方俗語也。 息約切。按當依篇、韵所敎切。

【娋】 (sao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 肖 (tiếu) Phiên thiết: Tức ước thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 約 (ước) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tước (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) tiểu (Nhỏ.) xâm vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡡏