chuò

Pinyin: chuò

Tổng quan

cautious, prudent Âm Hán Việt:sác,sướcTổng nét: 10Bộ:nữ 女(+7 nét)Hình thái:⿰女足Nét bút:フノ一丨フ一丨一ノ丶Thương Hiệt: VRYO (女口卜人)Unicode:U+5A16Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 娕孎Không hiện chữ? •Giá cô thiên - Hữu khách khái nhiên đàm công danh, nhân truy niệm thiếu niên thì sự hí tác - 鷓鴣天-有客慨然談功名,因追念少年時事戲作(Tân Khí Tật) Bàn luận cho ra lẽ — Bàn tín…

娖娖 · 娖搦 · 排娖 · 握娖 · 整娖 · 称娖 · 稱娖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuò
Quảng Đôngcoek3
Nhật BảnTSUTSUMU
Hán ngữ Trung cổchruk
Phản thiết測角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.辯。《玉篇.女部》:「娖,辯也。」 2.整頓、整備。《資治通鑑.卷二三一.唐紀四十七.德宗貞元元年》:「河中軍士自相驚曰:『西城擐甲矣!』又曰:『東城娖隊矣!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娖〈形〉 拘谨,谨慎 娖,《说文》谨也。--《集韵》 又如娖娖(拘谨的样子) 整齐的样子 他年不按清商乐,亦莫学种东陵瓜,老系战马向庭下,厨架整娖齐签牙。--宋·梅尧臣《寄题知仪州太保蒲中书斋》诗 娖 〈动〉 辩 娖,辩也。--《玉篇》 整理;整顿 通捉” 娖chuò

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤測角切,音齪。【說文】謹也。【史記·申屠嘉傳】自嘉死後,爲丞相者,皆娖娖廉謹,備員而已。【漢書】作𪘏。別作娕齪。 又稱娖,守捉也。軍校名。【後漢·中山王焉傳】顯宗報曰:今五國,各官騎百人,稱娖。【唐志】守捉將千人。捉,娖同。 又【集韻】叉足切,音𪘏。嫧也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𡣒 · 𨃢